dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an tính chất của phi kim mien phi,tai lieu tính chất của phi kim mien phi,bai giang tính chất của phi kim mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 9/10/2014 10:42:10 PM
Filesize: 2.35 M
Download count: 34
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở những trạng thái nào? Cho ví dụ?
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Na + Cl2 →
2 NaCl
(r)
to
Fe + S →
FeS
(r)
to
?
?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với kim loại:
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành Oxit.
Cu + O2 →
2 CuO
(k)
to
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Nhận xét:
+ Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit
2
?
Một số phương trình hóa học khác:
Al2S3
2 FeCl3
2 ZnO
2
3
2
3
2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2 H2 →
2 H2O
(k)
(l)
to
(k)
- Ôxi tác dụng với Hidrô:
- Clo tác dụng với Hidrô:
H2 + Cl2 →
2 HCl
(k)
(k)
to
(k)
Không màu
Vàng lục
?
. Tác dụng với kim loại:
?
C + H2 →
1000oc
CH4 (k)
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
S + H2 →
to
H2S (k)
Br2 + H2 →
2HBr (k)
F2 + H2 →
2HF (k)
2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2H2 →
2 H2O
(k)
(h)
to
(k)
- Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
- Clo tác dụng với Hidrô
H2 + Cl2 →
2 HCl
(k)
(k)
to
(k)
Không màu
Vàng lục
- Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
Nhận xét:
+ Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
cũng tạo ra hợp chất khí
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Tác dụng với Oxi:
S + O2 →
SO2
to
P + O2 →
2P2O5
to
* Nhận xét:
Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
4
5
?
?
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động của phi kim?
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidrô:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Xét một số phản ứng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl
ás
S + H2 →
H2S
300o
C + H2 →
1000oc
CH4
Dựa vào các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động giảm dần?
2
3
III
2
II
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động của phi kim?
Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và Hidrô
F2, O2, Cl2 : là những phi kim hoạt động mạnh.
S, P, C, Si : là những phi kim hoạt động yếu hơn.
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidrô:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Củng cố:
- Phi kim có những tính chất hóa học nào?
Phi kim
+ Kim loại
nhiều phi kim + kim loại → muối
O2 + kim loại → Oxit
+ H2 →
+ O2 →
Hợp chất khí
Oxit axit
Bài tập:
Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
S
FeS
H2S
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
H2S
(1)
(7)
(3)
(2)
(4)
(5)
(6)
Bài tập:
Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
S
FeS
H2S
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
H2S
+ Fe, to
+ H2
+ O2
+ HCl
+ O2
+ H2O
+ Ba(OH)2
+ BaO
+ BaCl2
to, V2O5
(1)
(7)
(3)
(2)
(4)
(5)
(6)
to
to
Bài tập:
Phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
1/. Fe + S  FeS
2/. FeS + 2 HCl FeCl2 + H2S
3/. S + O2 SO2
4/. 2SO2 + O2 2SO3
5/. SO3 + H2O H2SO4
6/. H2SO4 + BaO BaSO4 + H2O
7/. S + H2 H2S
to
to
to
to
V2O5
DẶN DÒ
Häc thuéc tÝnh chÊt cña phi kim.
Lµm bµi tËp trong SGK (Tr 76)
Nghiªn cøu tr­íc bµi 26: “Clo”
Kết thúc
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo .
Chúc các em ngoan ,học giỏi.
Khí Clo
Natri
NaCl
Thí nghiệm: Đưa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào lọ đựng khí clo
+Hiện tượng
Natri nóng chảy cháy trong khí clo tạo thành khói trắng.
+Nhận xét
Natri tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể muối natri clorua, có màu trắng