dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an CÔNG KHAI THÔNG TIN CLGD NH 2012-2013 mien phi,tai lieu CÔNG KHAI THÔNG TIN CLGD NH 2012-2013 mien phi,bai giang CÔNG KHAI THÔNG TIN CLGD NH 2012-2013 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/28/2014 5:55:27 PM
Filesize: 0.01 M
Download count: 3
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
PHÒNG GD&ĐT MAI SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS CHIỀNG CHUNG
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




THÔNG BáO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục
Năm học: 2012 - 2013

TT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp




Lớp
6
Lớp
7
Lớp
8
Lớp
9

I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
274
77
68
69
60

1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
184
67,1%
62
81,8%
38
55,8%
46
66,6%
38
63,3%

2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
74
27%
15
19,4%
24
35,2%
18
26%
17
28,3%

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
13
4,7%

5
7,3%
3
4,3%
5
8,3%

4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
3
1,09%

1
1,4%
2
2,89%


II
Số học sinh chia theo học lực
274
77
68
69
60

1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,36%





2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
45
16,7%
8
10,3%
15
22%
10
14,4%
12
20%

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
205
74,8%
62
80,5%
43
63,2%
53
76,8%
47
78,3%

4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
23
8,3%
7
9%
9
13,2%
6
8,6%
1
1,6%

5
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0
0
0
0
0

III
Tổng hợp kết quả cuối năm
274
77
68
69
60

1
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
251
91,6%
70
90,9%
59
86,7%
63
91,3%
59
98,3%

a
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,36%

1
1,4%



b
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
45
16,7%
8
10,3%
15
22%
10
14,4%
12
20%

2
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
21
7,6%
7
9%
9
13,2%
4
5,7%
1
1,6%

3
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0,7%


2
2,89%


4
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)






5
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,36%

1
1,4%



6
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
7
2,55%
2
2,59%
1
1,4%
2
2,8%
2
3,3%

IV
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
0
0
0
0
0

1
Cấp tỉnh/thành phố






2
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế






V
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp




60

VI
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp




60

1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)






2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)




12
20%

3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng