dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN CSVC NĂM HỌC 2013-2014 mien phi,tai lieu CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN CSVC NĂM HỌC 2013-2014 mien phi,bai giang CÔNG KHAI ĐIỀU KIỆN CSVC NĂM HỌC 2013-2014 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/28/2014 1:40:09 PM
Filesize: 0.01 M
Download count: 4
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
PHÒNG GD&ĐT MAI SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS CHIỀNG CHUNG
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



THÔNG BáO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Chiềng Chung
Năm học: 2013 - 2014.

STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân

I
Số phòng học
10
492 m2/291 học sinh =1,6m2/HS

II
Loại phòng học

-

1
Phòng học kiên cố
6
252m2/171 học sinh= 1,4m2/HS

2
Phòng học bán kiên cố
4
240m2/120 học sinh= 1,8m2/HS

3
Phòng học tạm
0
-

4
Phòng học nhờ
0
-

5
Số phòng học bộ môn
0
-

6
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)
0
-

7
Bình quân lớp/phòng học
10
10/10

8
Bình quân học sinh/lớp
292
29,2

III
Số điểm trường
1


IV
Tổng số diện tích đất (m2)
14.934,8
51,3 m2 /học sinh

V
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
5000
17,1m2 /học sinh

VI
Tổng diện tích các phòng
532m2
1,8 m2/ học sinh

1
Diện tích phòng học (m2)

m2 /học sinh

2
Diện tích phòng học bộ môn (m2)



3
Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
0


3
Diện tích thư viện (m2)
42m2
0,14m2 /học sinh

4
Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0


5
Diện tích phòng khác (….)(m2)
0


VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

4/10 lớp = 40%

1
Khối lớp 6
1
1/3 lớp

2
Khối lớp 7
1
1/3 lớp

3
Khối lớp 8
1
1/2 lớp

4
Khối lớp 9
1
1/2 lớp

5
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

-

VIII
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
0
Số học sinh/bộ


IX
Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số thiết bị/lớp

1
Ti vi
0
0

2
Cát xét
0
0

3
Đầu Video/đầu đĩa
0
0

4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
2
2/10 lớp

5
Thiết bị khác…



..
………





Nội dung
Số lượng (m2)

X
Nhà bếp
KHÔNG

XI
Nhà ăn
KHÔNG



Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích
bình quân/chỗ

XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú




XIII
Khu nội trú





XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh




Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ

1
Đạt chuẩn vệ sinh*






2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*


4



(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

Nội dung
Có
Không

XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
x


XVII
Kết nối internet (ADSL)

x

XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
x


XIX
Tường rào xây

x


Nơi nhận
Chiềng Chung, ngày 30 tháng 09 năm 2013

- BGH nhà trường;

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

- Ban ĐDCMHS trường;

(Ký tên và đóng