dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an cac yeu to anh huong toc do phan ung mien phi,tai lieu cac yeu to anh huong toc do phan ung mien phi,bai giang cac yeu to anh huong toc do phan ung mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 8/16/2014 3:19:14 PM
Filesize: 3.33 M
Download count: 31
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ!
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Giáo viên: Ngô Văn Khánh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tốc độ phản ứng hóa học là gì?
Bài 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
1. Nồng độ
2. Áp suất
5. Xúc tác
3. Nhiệt độ
4. Diện tích tiếp xúc
1. Ảnh hưởng của nồng độ
TN1: Lấy 5 ml dung dịch H2SO4 0,1M phản ứng với 5 ml Na2S2O3 0,1M.
TN2: Lấy 5 ml dung dịch H2SO4 0,1M phản ứng với 5 ml Na2S2O3 0,05M.
Làm thí nghiệm
Kết tủa xuất hiện trước
Kết tủa xuất hiện sau
Hiện tượng
Giải thích
Kết luận
Nồng độ các chất phản ứng lớn hơn thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Nồng độ các chất phản ứng nhỏ hơn, thì phản ứng xảy ra chậm hơn.
Sách giáo khoa
Phản ứng hóa học
H2SO4 + Na2S2O3 S↓ + SO2 +Na2SO4 + H2O
2HI (k)  H2 (k) + I2 (k)
Khi p = 1 atm thì Vpứ = 1,22. 10-8 mol/(l.s).
2. Ảnh hưởng của áp suất
Ví dụ:
Khi p = 2 atm thì Vpứ = 4,88. 10-8 mol/(l.s).
Kết luận:
Sách giáo khoa
3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
TN1: Lấy 5ml dung dịch H2SO4 0,1M phản ứng với 5 ml Na2S2O3 0,1M.
TN2: Lấy 5ml dung dịch H2SO4 0,1M phản ứng với 5 ml Na2S2O3 0,1M (đun nóng 500C)
Làm thí nghiệm
Kết tủa xuất hiện sau
Kết tủa xuất hiện trước
Hiện tượng
Giải thích
Kết luận
Không đun nóng thì các chất phản ứng va chạm nhau ít nên xảy ra chậm hơn.
Khi đun nóng thì các chất phản ứng va chạm nhau nhiều nên xảy ra nhanh hơn.
Sách giáo khoa
Phản ứng hóa học
H2SO4 + Na2S2O3S↓ + SO2 +Na2SO4 + H2O
4. Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc
TN1: Lấy 5 gam Kẽm (Zn) viên cho vào 50 ml dung dịch HCl 6%.
Làm thí nghiệm
TN2: Lấy 5 gam (Zn) bột cho vào 50ml dung dịch HCl 6%.
Khí xuất hiện sau
Khí xuất hiện trước
Hiện tượng
Giải thích
Kết luận
Kích thước hạt lớn thì tổng diện tích tiếp xúc nhỏ nên phản ứng xảy ra chậm hơn.
Khi kích thước hạt nhỏ thì tổng diện tích tiếp xúc lớn nên phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Sách giáo khoa
Phản ứng hóa học
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
5. Ảnh hưởng của chất xúc tác
TN1: Lấy 5 ml H2O2 cho vào ống nghiệm, sau đó thêm một ít MnO2.
Làm thí nghiệm
TN2: Lấy 5 ml H2O2 cho vào ống nghiệm, không có MnO2.
Khí xuất hiện trước
khí xuất hiện sau
Hiện tượng
Giải thích
Kết luận
Có xúc tác thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Không có xúc tác thì phản ứng xảy ra chậm hơn
Sách giáo khoa
Phản ứng hóa học
2H2O2 O2 +2H2O
TĂNG
Nồng độ chất phản ứng
Áp suất chất khí
Chất xúc tác
Diện tích tiếp xúc
Nhiệt độ
Tốc
độ
phản
ứng
tăng
II. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Hình ảnh này cho ta biết điều gì?
Hình ảnh này cho ta biết điều gì?
Hình ảnh này cho ta biết điều gì?
Hình ảnh này cho ta biết điều gì?
III. Ý nghĩa thực tiễn của tốc độ phản ứng
Sách giáo khoa
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Câu 1: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên …….. chất phản ứng.
Câu 2: Khi tăng … thì sự chuyển động của các phân tử tăng.
Câu 3: … chỉ ảnh hưởng đến phản ứng có chất khí tham gia.
Câu 4: Điều kiện để các chất phản ứng là xảy ra…...
Câu 5: Chất làm tăng tốc độ phản ứng thì được gọi là ……
Củng cố
Câu 1: Hãy cho biết người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:
a. Dùng không khí nén, nung nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (sản xuất gang)
(tăng áp suất, tăng nhiệt độ)
(tăng diện tích tiếp xúc và nhiệt độ)
b. Để sản xuất vôi sống, người ta đập đá vôi nhỏ ra rồi nung đá ở nhiệt độ cao.
Câu 2: Cho phản ứng: 3O2  2O3
Ban đầu nồng độ oxi là 0,024 mol/lít. Sau 5s thì nồng độ của oxi là 0,02 mol/lít. Hãy tính tốc độ trung bình phản ứng trên (theo O2)?
vtb = 2,67.10-4 mol/(l.s)
Đáp án: