dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Bài hợp chất cacbon tiết 1 mien phi,tai lieu Bài hợp chất cacbon tiết 1 mien phi,bai giang Bài hợp chất cacbon tiết 1 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 10/20/2014 10:36:23 PM
Filesize: 2.09 M
Download count: 32
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
GV: Nguyễn Trung Duẩn
Sở Giáo Dục & Đào Tạo BRVT
Trường THPT Châu Thành
Chào Mừng Quý Thầy Cô
Về Dự Hội Giảng Trường
Năm Học 2012 - 2013
A) C + O2 ? CO2
B) C + 2CuO ? 2Cu + CO2
C) 3C + 4Al ? Al4C3
D) C + H2O ? CO + H2
C
11) Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
Kiểm tra bài cũ
0
-4
+4
0
+4
0
0
+2
t0
t0
t0
t0
A) C + 2H2 ? CH4
B) C + CO2 ? 2CO
C) 3C + 4Al ? Al4C3
D) C? A v� B
B
0
+2
0
- 4
- 4
2 ) Tớnh kh? c?a cacbon th? hi?n ? ph?n ?ng n�o trong cỏc ph?n ?ng sau ?
to
to
to
0
BÀI 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON MONOOXIT (CO)
B. CACBON ĐIOXIT (CO2)
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A. CACBON MONOOXIT (CO)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Điều nào sau đây đúng cho tính chất vật lí của khí cacbon monooxit?
- Là một chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.
A.
- Nhiệt độ hoá lỏng -191,50C, nhiệt độ hoá rắn -205,20C, rất bền với nhiệt.
B.
- Rất độc
C.
- Cả A , B và C
D.
A. CACBON MONOOXIT (CO)
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tính khử.
CO + O2
t0
CO2
CO + Fe2O3
t0
Fe + CO2
+2
+4
+2
+4
2
2
3
3
2
* CO cháy trong oxi hoặc không khí.
* CO khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao
1. Cacbon monooxit là oxit không tạo muối ( oxit trung tính ).
HCOOH
(axit fomic)
1. Trong phòng thí nghiệm
H2SO4đặc
t0
CO + H2O
A. CACBON MONOOXIT (CO)
III. ĐIỀU CHẾ
A. CACBON MONOOXIT (CO)
CO2
2CO
2. Trong công nghiệp
C + H2O
* Cho hơi nước đi qua than nung đỏ:
CO + H2
~10500C
C + O2
t0
CO2 + C
t0
Lưu ý: khí than ướt, khí lò gas đều được dùng làm nhiên liệu khí.
Sơ đồ lò gas
* Thổi không khí đi qua than nung đỏ ( trong các lò gas )
Em hãy tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
D - Cả A , B , C. đều đúng
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
B. CACBON ĐIOXIT (CO2)
A- Cacbon đioxit là chất khí, không màu, tan không nhiều trong nước.
B- Khi làm lạnh đột ngột ở -760C, khí CO2 hoá thành khối rắn , màu
trắng gọi là “ nước đá khô ”.
C - Ở nhiệt độ thường, dưới áp suất 60 atm, khí CO2 sẻ hóa thành lỏng
không màu
B. CACBON ĐIOXIT (CO2)
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Khí CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất.
2. CO2 là oxit axit, khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit cacbonic
CO2 (k) + H2O(l)
H2CO3(dd)
3. CO2 tác dụng dung dịch kiềm
Tùy theo tỉ lệ mol mà cho ta sản phẩm muối axit hay muối trung hòa
1
2
HCO3-
CO32-
HCO3-
CO32-
T≤ 1
T ≥ 2
1 Đặt T = nOH-/nNaOH
B. Cacbon đioxit (CO2)
III. Điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + HCl
2. Trong công nghiệp
CaCl2 +CO2 +H2O
- Đốt than , dầu mỏ, khí thiên nhiên…
- Nung vôi:
- Lên men rượu từ đường glucozơ:
CaCO3 CaO + CO2
t0 > 9000 C
C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH
men
CaCO3 + 2H+ Ca2+ + CO2 + H2O
2
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính

H2CO3 là axit hai nấc rất yếu, kém bền phân hủy thành CO2 và H2O chỉ tồn tại trong dung dịch loãng.
- Trong dung dịch phân li hai nấc:
HCO H + CO
H2CO3 H + HCO
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
I. AXIT CACBONIC
2-
3
-
3
+
+
-
3
1.Tính chất
a.Tính tan:
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
II.MUỐI CACBONAT
Câu hỏi: Trong các dãy chất sau: Na2CO3(1), CaCO3(2), Ca(HCO3)2 (3) và (NH4)2CO3 (4). Muối nào dễ tan trong nước?
A. Muối (1), (2), (4).
D. Muối (1), (3), (4).
B. Muối (1), (2), (3).
C. Muối (2), (3), (4).
Muối cacbonat kim loại kiềm, amoni và đa số muối hiđrocacbonat dễ tan trong nước. Muối cacbonat kim loại khác không tan trong nước.
PHIẾU HỌC TẬP
*Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau và viết phương trình dưới dạng ion thu gọn (nếu có)
3. NaHCO3 + NaOH
2. NaHCO3 + HCl
1. Na2CO3 + HCl
4. NaHCO3(r)
6. Na2CO3(r)
t0
t0
5. MgCO3(r)
1.Tính chất
a. Tính tan
b. Tác dụng với dung dịch axit
NaHCO3 + HCl
Na2CO3 + 2HCl
NaCl + CO2 + H2O
2NaCl + CO2 + H2O
CO3 + 2H+
HCO3 + H+
CO2 + H2O
CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH
Na2CO3 + H2O
HCO3 + OH-
CO3 + H2O
c. Tác dụng với dung dịch kiềm
NaHCO3(r)
Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O(K)
MgCO3(r)
MgO(r) + CO2(K)
d. Phản ứng nhiệt phân
t0
t0
Na2CO3(r)
t0
*Lưu ý :
* Ion HCO3 lưỡng tính
* Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm bền với nhiệt.
* Các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác cũng như muối hidrocacbonat bị nhiệt phân huỷ
2-
2-
-
-
-
Ứng dụng của Na2CO3
C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat
Ứng dụng của CaCO3
Dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp.
Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt …
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
Ứng dụng của NaHCO3
II.MUỐI CACBONAT
Thủy tinh
Gốm
Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây:


+
+
+
+
+
Củng cố

Chúc quý thầy cô và các em
học sinh mạnh khoẻ
Sở Giaó Dục & Đào Tạo BRVT
Trường THPT Châu Thành
C?ng c?:
* Tính chất hóa học(CO)
Là oxit trung tính
Là chất khử mạnh
* Tính chất hóa học ( CO2 )
- Không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất
- Là oxit axit tan trong nước
* Tính chất axit cacbonic và muối cacbonat
Axit cacbonic là một axit rất yếu và kém bền tồn tại trong dung dịch.
- Muối cacbonat
Tác dụng với dung dịch axit
Tính tan
Tác dụng với dung dịch kiềm
Phản ứng nhiệt phân
Bài tập về nhà
* Bài 2,3,5,6 SGK trang 75
* Đọc trước bài 17 ; Sưu tầm Silicagen