dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG mien phi,tai lieu Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG mien phi,bai giang Bài 4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 2/13/2017 2:33:19 PM
Filesize: 0.00 M
Download count: 4
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download

BÀI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
E-LEARNING
NĂM HỌC 2016-2017
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP TÂY NINH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Tháng 02 năm 2017
Thu gọn các đơn thức sau, chỉ rõ phần biến, phần hệ số của các đơn thức đã thu gọn.
KIỂM TRA MIỆNG
a)
b)
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác 0
Giống nhau
Có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
?1
-2x2yz
7x2yz
2,3x2yz
2x2y
0,2x3yz
- 4x3z
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Cho ví dụ về đơn thức đồng dạng ?
b. Ví dụ:
5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
đơn thức đồng dạng.
c. Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-6
7
= 7 x0y0
Hai số: -6 và 7 có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
= -6x0y0
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
a. Định nghĩa
Nhận xét về phần hệ số và phần biến của các đơn thức ở câu a?
a. Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức có hệ số
Khác 0 và có cùng phần biến.
b. Ví dụ:
5x3y2; -3x3y2 và 2,3x3y2 là các
đơn thức đồng dạng.
c. Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2
Ai đúng?
Bạn Phúc nói đúng!
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”. Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Hai đơn thức này không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
Đúng hay Sai?
SAI
Đúng hay Sai?
ĐÚNG
Nhận xét: Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc nhưng hai đơn thức cùng bậc chưa chắc đồng dạng.
Bài tập 15 tr 34 - SGK. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
5
3
x2y ;
xy2 ;
1
2
x2y ;
?
2xy2 ;
?
x2y ;
1
4
xy2 ;
2
5
x2y ;
?
xy
Nhóm 1:
x2y ;
Nhóm 2:
xy2 ;
Giải
Nhóm 3:
xy

a. Ví dụ 1:
= 4.72.55
= (3+1).72.55
Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
A+B = 3.72.55 + 1.72.55
= 4x2y
3x2y + x2y
= (3+1)x2y
b. Ví dụ 2:
7x2y – 4x2y
= (7 - 4)x2y
?3
xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
= (1+5-7)xy3
= - xy3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
Tiết 54 - Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
= 3x2y
BÀI TẬP
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) - =
3xy2
4xy
4xyz2
Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
Giải
Bài tập 17- sgk tr 35
HDVN
Sơ đồ tư duy: Kiến thức bài học
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Caàn naém vöõng theá naøo laø 2 ñôn thöùc ñoàng daïng .
- Laøm thaønh thaïo pheùp coäng tröø caùc ñôn thöùc ñoàng daïng .
- Baøi taäp 16, 19, 20, 21 SGK /35, 36 vaø 20, 21 / 12 SBT
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài tập phần luyện tập
BUỔI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT